Thông số kĩ thuật của xe Honda Airblade 2018 thế hệ mới

Thông số kĩ thuật của xe Honda Airblade 2018 thế hệ mới: Bề ngoài, Honda AirBlade đen mờ bên cạnh màu mới ấn tượng nhưng vẫn chú trọng tạo điểm nhấn nhờ bộ tem xe và logo sơn đỏ mới. Những đường viền đỏ chạy dọc vuốt nhọn trên thân và yếm xe cùng họa tiết của bộ logo sơn đỏ và logo Black Edition tạo thêm nét khác biệt. Đây hứa hẹn sẽ là sự thích thú và trải nghiệm mới của...

Thông số kĩ thuật của xe Honda Airblade 2018 thế hệ mới: Bề ngoài, Honda AirBlade đen mờ bên cạnh màu mới ấn tượng nhưng vẫn chú trọng tạo điểm nhấn nhờ bộ tem xe và logo sơn đỏ mới. Những đường viền đỏ chạy dọc vuốt nhọn trên thân và yếm xe cùng họa tiết của bộ logo sơn đỏ và logo Black Edition tạo thêm nét khác biệt. Đây hứa hẹn sẽ là sự thích thú và trải nghiệm mới của khách hàng, những người yêu xe trên khắp cả nước.

Giá xe Honda Airblade 2018

Air Blade là dòng xe tay ga bán chạy nhất của Honda tại thời điểm hiện nay tại thị trường xe máy Việt Nam. Xe AirBlade đã thay đổi nhiều qua những lần nâng cấp. Trong thời điểm hiện tại, Air Blade 2017 trang bị động cơ 4 thì, phun xăng điện tử, với trọng lượng 110 kg, kích thước 1.881 z 687 x 1.111 mm, độ cao yên 777 mm, bình xăng 4,4 lít, cùng với hệ thống đèn pha trước được trang bị led hiện đại tăng khả năng chiếu sáng. Air Blade 2017 có 4 phiên bản thể thao, cao cấp, sơn từ tính và sơn mờ. Dưới đây là giá xe Honda Air Blade 2017 được cập nhật mới nhất hôm nay tháng 12:

  • – Giá xe Air Blade 2017 phiên bản thể thao: Giá đề xuất 38.000.000 đồng, giá bán tại đại lý 40.100.000 đồng.
  • – Giá xe Air Blade 2017 phiên bản cao cấp: Giá đề xuất 40.000.000 đồng, giá bán tại đại lý 40.800.000 đồng.
  • – Giá xe Air Blade 2017 phiên bản sơn từ tính: Giá đề xuất 41.000.000 đồng, giá bán tại đại lý 40.700.000 đồng.
  • – Giá xe Air Blade 2017 phiên bản đen mờ: Giá đề xuất 40.000.000 đồng, giá bán tại đại lý 44.100.000 đồng.

Thông số kĩ thuật của xe Honda Airblade 2018

Thông số kỹ thuật chi tiết Air Blade 2018
Khối lượng bản thân

Dài x Rộng x Cao

Khoảng cách trục bánh xe

Độ cao yên

Khoảng cách gầm xe

Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất)

Kích cỡ lốp trước/ sau

Phuộc trước

Phuộc sau

Loại động cơ

Dung tích xy-lanh

Đường kính x Khoảng chạy pít-tông

Tỉ số nén

Công suất tối đa

Mô-men cực đại

Dung tích nhớt máy

Loại truyền động

Hệ thống khởi động

110 kg

1.881 mm x 687 mm x 1.111 mm

1.288 mm

777 mm

131 mm

4,4 lít

Trước: 80/90 – 14 M/C 40P / Sau: 90/90 – 14 M/C 46P

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

124,9 cm3

52,4mm x 57,9mm

11 : 1

8,4kW/8.500 vòng/phút

11,26N.m/5.000 vòng/phút

0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt

Dây đai, biến thiên vô cấp

Điện

Bạn đang xem thông tin về Giá xe Honda Airblade 2018.Bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về : Giá xe Honda Vision 2018,Giá xe Honda Lead 2018,Giá xe Honda SH Mode 2018,Giá xe Honda SH 2018,…Nếu bạn muốn biết thông tin về bảng giá xe 2018 của mẫu xe Honda Airblade 2018, hãy truy cập vào website muaxecu.vn. Tại đây, chúng tôi sẽ liên tục cập nhật bảng giá xe mới và chính xác nhất cho bạn.

Hình ảnh xe Honda Airblade 2018

 

Từ khóa tìm trên Google:

  • mẫu xe air blade mới nhất 2018
  • air blade 2018
  • xe air blade 2018
  • air blade2018
  • thông tin về air blade 2018
  • xe ab 2018
  • mẫu xe air blade 2018
  • hinh anh xe air blade 2018
  • giá xe air blade 2018
  • airblade 2018
Có thể bạn quan tâm