Honda Zoomer-X 2018 giá bao nhiêu? Mua xe Honda Zoomer ở đâu?

Honda Zoomer-X 2018 giá bao nhiêu? Mua xe Honda Zoomer ở đâu? So với phiên bản cũ, Zoomer-X 2018 nâng cấp hệ thống đo công-tơ-mét, chuyển từ bánh trước ra bánh sau. Dàn áo thiết kế lại màu sơn cùng bộ tem mới với 6 màu tùy chọn phong cách trẻ trung hơn gồm đỏ-trắng, xanh lá-trắng, tím-trắng, xanh navi-cam, trắng-cam và đen-cam.

Honda Zoomer-X 2018 giá bao nhiêu?

Vì là mẫu xe phát triển cho học sinh, sinh viên, hộc chứa đồ dưới yên của Zoomer-X phong cách mở. Bình xăng đặt dưới sàn. Trang bị an toàn với phanh đĩa trước và phía sau phanh cơ. Honda thiết kế riêng 2 bình dầu cho từng piston kẹp phanh. Ngoài ra, hãng xe Nhật còn sử dụng tính năng phanh kết hợp Combi Brake.

Động cơ eSP trên Zoomer-X 2018 giữ nguyên như bản cũ, cỗ máy một xi-lanh dung tích 110 phân khối, làm mát bằng gió, phun xăng điện tử, tỷ số nén 9,5:1. Truyền động V-Matic. Theo công bố nhà sản xuất, Zoomer-X 2018 tiêu thụ 1,6 lít/100 km đường hỗn hợp. Honda Zoomer-X 2018 nhập khẩu không chính hãng từ Thái Lan, giá tham khảo tại một cửa hàng bán xe máy trên phố Bà Triệu (Hà Nội) khoảng trên 61,5 triệu đồng.

Mua xe Honda Zoomer-X ở đâu?

Tại thị trường Thái Lan, Honda Zoomer-X 2018 có giá khởi điểm 55.700 Baht (38 triệu Đồng). Con số tương ứng khi có thêm bộ phụ kiện H2C là 58.800 Baht (40 triệu Đồng).Hiện Honda Zoomer-X không được phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam. Tuy nhiên, một số đại lý tư nhân vẫn nhập khẩu Honda Zoomer-X về Việt Nam để phục vụ nhu cầu của một số người thích chơi xe độc, lạ. Trước khi đi mua xe, bạn nên tham khảo bạn bè, người thân hoặc những người có kinh nghiệm mua xe máy Honda Zoomer-X Nhật giá rẻ xem nên mua xe ở địa chỉ nào là tốt nhất mà giá cả phải chăng. Việc tham khảo này sẽ giúp bạn giảm thiểu thời gian tìm kiếm cũng như tìm được nơi bán xe với độ tin cậy cao, vì đã được bạn bè, người thân kiểm chứng rồi.

Thông số kỹ thuật Honda Zoomer-X

Bảng thông số kỹ thuật Honda Zoomer-X
Thay thế : 108,00 ccm (6,59 inch khối)
Loại động cơ: Xi lanh đơn, bốn thì
Quyền lực: 8,23 HP (6,0 kW )) @ 8350 vòng / phút
Mômen : 8.58 Nm (0.9 kgf-m hoặc 6.3 ft.lbs) @ 6500 vòng / phút
Nén : 12,0: 1
Bore x stroke : 50,0 x 55,0 mm (2,0 x 2,2 inch)
Hệ thống nhiên liệu: Chích thuốc. PGM-FI
Kiểm soát nhiên liệu: Hệ thống cáp treo (OHC)
Đốt cháy: DC-CDI
Hệ thống làm mát: Không khí
Hộp số: Tự động
Kiểu truyền tải, Thắt lưng
ổ cuối cùng:
Driveline: V-Matic
Chassis, hệ thống treo, phanh và bánh xe
Loại khung: Ống thép
Hệ thống treo trước: Phóng to
Hệ thống treo sau: Đơn vị swingarm, monoshock
Lốp trước: 100 / 90-12
Lốp sau: 110 / 90-12
Phanh trước: Đĩa đơn. Thuỷ lực
Phanh sau: Phanh gấp (phanh trống)
Đường kính phanh sau: 95 mm (3,7 inch)
Bánh xe: Diễn viên
Ghế: Người độc thân
Các biện pháp và năng lực thể chất
Trọng lượng khô: 103,0 kg (227,1 cân)
Tỷ lệ năng lượng / trọng lượng: 0,0799 HP / kg
Chiều cao ghế ngồi: 764 mm (30,1 inch) Nếu điều chỉnh được, cài đặt thấp nhất.
Chiều cao: 1,065 mm (41,9 inch)
Tổng chiều dài: 1.831 mm (72.1 inch)
Thiết kế tổng thể giữ nguyên như bản cũ, cụm đèn pha đơn hầm hố, tay lái cao, bảng đồng hồ kỹ thuật số LCD, vành 12 inch kiểu dáng mới, giảm xóc trước hành trình ngược (USD) giống trên những chiếc phân khối lớn. Trọng lượng 107 kg, chiều cao yên 763,5 mm, bình xăng dung tích 4,4 lít.
Cập nhật: 09:22 01/12/2017 Theo ...

Theo dõi cộng đồng trên facebook