Honda Vision 2018 mẫu mới có hao xăng không?

Honda Vision 2018 mẫu mới có hao xăng không? Xe Vision 2018 được thiết kế lại cùng với sự thay đổi cấu trúc động cơ nên phù hợp với rất nhiều độ tuổi khác nhau. Có rất nhiều màu sắc để khách hàng lựa chọn như màu xanh, màu bạc, màu đen, màu đỏ là những tone màu trẻ trung và năng động, phù hợp cho cả nam lẫn nữ nếu đã từng yêu thích dòng xe tay ga Honda này. Sự thay đổi ở sàn để chân giúp người lái có tư thế thoải mái nhất khi vận hành xe, đồn thời hộc để đồ được thiết kế lại sao cho to hơn nên để được rất nhiều vật dụng kể cả đó là 1 chai nước suối 0.5l. Tham khảo ưu nhược điểm xe Vision 2018các màu mới xe Honda Vision 2018

Honda Vision 2018 mẫu mới có hao xăng không?

Về động cơ 110cc trên chiếc Vision 2018 thế hệ mới: VISION mới có khả năng vận hành mạnh mẽ hơn (công suất máy tăng 4%) và tiết kiệm nhiên liệu hơn 29% so với phiên bản trước (không được trang bị eSP và hệ thống ngắt động cơ tạm thời). (theo số liệu nghiên cứu nội bộ của Honda). Về thiết kế xe Vision 2018 Honda: Với thiết kế thân thiện và tinh tế, Honda Vision hoàn toàn mới được trang bị động cơ 110cc với hệ thống phun xăng điện tử PGM – FI cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, vận hành êm ái và đầy tiện ích. Vision hiện đang là mẫu xe tay ga tiêu chuẩn thế hệ mới được đông đảo khách hàng ưa chuộng. Về động cơ, Honda Vision mới mang động cơ eSP 110cc thế hệ mới kết hợp hệ thống phun xăng điện tử giúp vận hành với công suất tối ưu và ít tốn nhiên liệu. Honda Vision 2018 mẫu mới có hao xăng không? Về mức độ an toàn & mức tiêu hao nhiên liệu của vision 2018: Với công nghệ an toàn ưu việt, VISION mới sẽ trở thành người bạn đường tin cậy để bạn yên tâm trải nghiệm mọi hành trình. Hệ thống phanh  kết hợp giúp  phân bổ đều lực phanh giữa bánh trước  và  bánh sau khi chỉ dùng phanh trái (phanh sau), dễ dàng  sử dụng cho  cả người mới  lái xe  và người đã có kinh nghiệm. Mức tiêu thụ nhiên liệu của xe Honda Vision 2018: Xe sử dụng động cơ 108 cc, 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí, công suất tối đa 6,34 kW ở tốc độ 8.000 vòng/phút. Nhờ được trang bị hệ thống phun xăng điện tử, Honda Vision có mức tiêu hao nhiên liệu 1,6 lít trong điều kiện tiêu chuẩn theo thử nghiệm của nhà sản xuất. (1,6 lít/100 km)

Thông số kỹ thuật xe Vision 2018

  • Tên sản phẩm Honda Vision 2018, Khối lượng bản thân: 99kg, Dài x Rộng x Cao: 1.863mm x 686mm x 1.088mm
  • Khoảng cách trục bánh xe: 1.256mm, Độ cao yên: 750mm, Khoảng cách gầm xe: 139mm, Dung tích bình xăng: 5,2 lít
  • Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90 – 14 M/C 40P / Sau: 90/90 – 14 M/C 46P
  • Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực, Phuộc sau:Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
  • Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
  • Dung tích xy-lanh: 108,2cm3, Đường kính x hành trình pít-tông: 50mm x 55,1mm
  • Tỉ số nén: 9,5:1, Công suất tối đa: 6,63 kW/ 7.500 vòng/ phút
  • Mô-men cực đại: 9,27Nm/ 5.500 vòng/ phút, Dung tích nhớt máy: 0,8 lít khi rã máy/ 0,7 lít khi thay nhớt
  • Hệ thống truyền lực: Tự động, biến thiên vô cấp, Hệ thống khởi động: Điện/ Đạp chân.

Bảng giá xe máy Honda mới nhất hôm nay

Bảng giá xe Honda 2017
Xe Honda Vision 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Vision đen nhám 29,900,000 37,200,000
Honda Vision màu xanh 29,900,000 35,500,000
Honda Vision màu hồng 29,900,000 34,800,000
Honda Vision màu vàng, trắng và đỏ 29,900,000 34,800,000
Xe Honda SH 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda SH125 CBS 67,990,000 77,200,000
Honda SH125 ABS 75,990,000 85,200,000
Honda SH150 CBS 81,990,000 97,300,000
Honda SH150 ABS 89,990,000 113,500,000
Honda SH Mode 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda SH Mode bản tiêu chuẩn 50,990,000 59,500,000
Honda SH Mode bản cá tính 51,490,000 63,200,000
Honda SH Mode bản thời trang 51,490,000 66,300,000
Giá bán xe Lead 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Lead bản tiêu chuẩn (2016) 37,490,000 43,800,000
Honda Lead bản cao cấp (2016) 38,490,000 44,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey tiêu chuẩn 37,500,000
Honda Lead 2017 Smartkey cao cấp 39,300,000
Honda Airblade 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Airblade sơn từ tính 40,990,000 46,800,000
Honda Airblade cao cấp 39,990,000 45,800,000
Honda Airblade thể thao 37,990,000 45,200,000
Honda Airblade đen mờ 39,990,000 49,500,000
Honda PCX 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda PCX bản tiêu chuẩn 51,990,000 55,800,000
Honda PCX bản cao cấp 55,490,000 62,200,000
Bảng giá xe số Honda tháng 10/2017
Mẫu xe Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe Winner
Honda Winner bản thể thao 45,490,000 43,200,000
Honda Winner bản cao cấp 45,990,000 45,800,000
Xe Honda MSX 2017
Honda MSX 2017 50,000,000 50,000,000
Honda Wave Alpha 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Wave Alpha 110 17,790,000 19200000
Honda Wave RSX 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Wave RSX 2017 phanh cơ vành nan hoa 21,490,000 22,300,000
Honda Wave RSX 110 phanh đĩa vành nan hoa 22,490,000 24,500,000
Honda Wave RSX 110 Phanh đĩa vành đúc 24,490,000 25,200,000
Xe Honda Blade 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Blade 110 Phanh đĩa vành nan hoa 19,600,000 19,800,000
Honda Blade 110 Phanh đĩa vành đúc 21,100,000 22,200,000
Xe Honda Future 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Future vành nan hoa 29,990,000 31,200,000
Honda Future vành đúc 30,990,000 31,500,000
 
Cập nhật: 08:27 10/11/2017 Theo ...

Theo dõi cộng đồng trên facebook