Đánh giá xe Honda Blade 2018 kèm giá bán tại đại lý & thông số kỹ thuật

Đánh giá xe Honda Blade 2018 kèm giá bán tại đại lý & thông số kỹ thuật : Honda Blade 2018 được thiết kế nổi bật với kiểu dáng vừa thon gọn, vừa hợp thời trang mà chắc chắn. Bên cạnh đó, qua đánh giá xe Honda Blade 110 còn có sự kết hợp rất hài hòa giữa đầu xe với thân xe và đuôi xe: trong khi ở phần đầu xe thì được thiết kế cụm đèn chiếu sang, đèn xi-nhan một cách liền khối tạo sự gọn gàng, còn đuôi xe mang thiết kế mạnh mẽ,và thân xe được dán decal chìm làm cho người mua xe tưởng là tem sơn airbrush.

Honda Blade 2018 giá bao nhiêu?

Honda Blade 110 là mẫu xe số giá rẻ dành cho các bạn sinh viên hay những người có thu nhập trung bình. Mặc dù ở phân khúc này nhưng Honda Blade có thiết kế khá tốt, vẫn có cảm giác chiếc xe được chăm chút chứ không hề “rẻ tiền”. Bảng giá xe Honda Blade  2018 như sau,
  • Tiêu chuẩn – Phanh cơ, vành nan hoa: Đen Đỏ, Đỏ Đen, Trắng Đen: 18.800.000 VNĐ
  • Tiêu chuẩn –  Phanh đĩa, vành nan hoa: Đen Đỏ, Đỏ Đen, Trắng Đen: 19.800.000 VNĐ
  • Thể thao – Phanh đĩa, vành đúc: Đen Đỏ, Đen Vàng Đồng, Đen Xanh, Đen Trắng: 21.300.000 VNĐ
Với những thay đổi mới mẻ về diện mạo, Blade 110  được kỳ vọng sẽ nhấn mạnh hơn nữa phong cách khỏe khoắn năng động, chất thể thao riêng biệt cùng nhiều trải nghiệm lái thú vị cho khách hàng Việt Nam, tiếp tục củng cố và giữ vững vị trí dẫn đầu cho phân khúc xe số Honda tại thị trường Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Honda Blade 2018

Khối lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg Phiên bản thể thao: 99kg
Dài x Rộng x Cao Phiên bản tiêu chuẩn: 1.920 x 690 x 1.075 mm Phiên bản thể thao: 1.920 x 702 x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 -17 M/C 38P Sau: 80/90 – 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50,0 mm x 55,6 mm
Tỉ số nén 9,0:1
Công suất tối đa 6,18 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

Đánh giá xe Honda Blade 2018

Honda Blade 2018 được thiết kế nổi bật với kiểu dáng vừa thon gọn, vừa hợp thời trang mà chắc chắn. Bên cạnh đó, qua đánh giá xe Honda Blade 110 còn có sự kết hợp rất hài hòa giữa đầu xe với thân xe và đuôi xe: trong khi ở phần đầu xe thì được thiết kế cụm đèn chiếu sang, đèn xi-nhan một cách liền khối tạo sự gọn gàng, còn đuôi xe mang thiết kế mạnh mẽ,và thân xe được dán decal chìm làm cho người mua xe tưởng là tem sơn airbrush. Nhìn chung, đánh giá Honda Blade được sở hữu thiết kế mang đậm chất thể thao và cá tính rất phù hợp với bạn trẻ năng động, theo muaxecu.vn người yêu thích phong cách thể thao, cá tính. Điểm nổi bật của dòng xe Honda Blade 110 này là mặt đồng hồ được thiết kế rộng, rõ ràng, và dễ quan sát, thiết kế bên tay trái là nút công tắc chuyển đổi để chế độ chiếu sang với đèn xi-nhan và nút bấm còi. Theo như công bố từ nhà sản xuất,thì Honda Blade 110 là dòng xe có mức tiêu hao nhiên liệu 1,9 lít xăng/100km. Các chuyên gia đánh giá xe Blade 110 tốt không cho rằng, đây là mức tiêu hao nhiên liệu khá lý tưởng ở dòng xe số phổ thông, và hơn hẳn các loại xe khác trong cùng phân khúc trung trên thị trường. Chắn bùn của chiếc xe Honda Blade 110 này có khả năng che chắn tốt, ngay trong điều kiện mà trời mưa gió. Đèn cospha thì lại khá sáng khi di chuyển lúc trời tối, tuy nhiên, một nhược điểm chung của hầu  hết các xe số là nếu mà di chuyển chậm thì đèn cospha hơi tối. Dòng xe Blade 110 được Honda trang bị động cơ xy lanh đơn, dung tích 109,1cc, 4 kỳ, làm mát bằng không khí công suất cực đại. Đồng thời đi kèm với động cơ là hộp số 4 cấp côn tự động với cần số dễ thao tác, làm cho việc tăng, giảm số khá nhẹ nhàng. Liệu khi vận máy Xe blade 110 tốt không? Điều này, các bạn có thể yên tâm. Khi vận hành xe, động cơ hoạt động linh hoạt, rất êm ái và mạnh mẽ, ngoài ra, tiếng máy Honda Blade 110 nổ êm, không xuất hiện ì máy trong khi tăng tốc. Do sử dụng các động cơ giảm xóc ống lồng trước, cùng với lò xo trụ sau, nên Blade 110 là mẫu xe chịu tải cũng tương đối tốt. Ở dòng xe phân khúc trung này, nhiều người đánh giá Honda Blade đã được Honda cũng khá chú trọng tính năng an toàn khi vận hành, thể hiện là việc được trang bị thêm phanh đĩa trước, phanh sau tang trống, khi dừng xe đột ngột, phanh gấp đồng thời hai phanh, thì chiếc xe sẽ chỉ trượt thẳng đoạn dài trước khi dừng lại. Mặt khác, về tiện ích thì xe Blade 110 tốt không? Xe Honda Blade có cốp khá nhỏ, để vừa một áo mưa, các đồ phụ tùng cho xe khác nhưng móc đồ 2 bên đầu xe thì lại khá tiện dụng để có thể treo đồ đạc mỗi khi đi mua sắm. Tóm lại, theo sự đánh giá Honda Blade thì dòng xe tầm trung này khá tốt, thể hiện được cá tính người sử dụng qua 3 phiên bản rất phù hợp với người có thu nhập trung bình. Trên đây có thể giải đáp được thắc mắc Xe Blade 110 tốt không của người sử dụng. Chúc bạn có thể sở hữu được một chiếc xe tốt như xe Honda Blade này nhé!

Bảng giá xe Honda mới nhất hiện nay

Bảng giá xe Honda tháng 12 2017
Xe Honda Vision 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Vision đen nhám 29,900,000 37,200,000
Honda Vision màu xanh 29,900,000 35,500,000
Honda Vision màu hồng 29,900,000 34,800,000
Honda Vision màu vàng, trắng và đỏ 29,900,000 34,800,000
Xe Honda SH 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda SH125 CBS 67,990,000 72,200,000
Honda SH125 ABS 75,990,000 80,500,000
Honda SH150 CBS 81,990,000 90,300,000
Honda SH150 ABS 89,990,000 106,500,000
Honda SH Mode 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda SH Mode bản tiêu chuẩn 50,990,000 57,500,000
Honda SH Mode bản cá tính 51,490,000 56,200,000
Honda SH Mode bản thời trang 51,490,000 60,300,000
Giá bán xe Lead 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Lead bản tiêu chuẩn (2016) 37,490,000 43,800,000
Honda Lead bản cao cấp (2016) 38,490,000 44,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey tiêu chuẩn 37,500,000  40,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey cao cấp 39,300,000  42,400,000
Honda Airblade 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Airblade sơn từ tính 40,990,000 46,800,000
Honda Airblade cao cấp 39,990,000 45,800,000
Honda Airblade thể thao 37,990,000 45,200,000
Honda Airblade đen mờ 39,990,000 49,500,000
Honda PCX 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda PCX bản tiêu chuẩn 51,990,000 55,800,000
Honda PCX bản cao cấp 55,490,000 62,200,000
Bảng giá xe số Honda tháng 12/2017
Mẫu xe Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe Winner
Honda Winner bản thể thao 45,490,000 43,200,000
Honda Winner bản cao cấp 45,990,000 45,800,000
Xe Honda MSX 2017
Honda MSX 2017 50,000,000 50,000,000
Honda Wave Alpha 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Wave Alpha 110 17,790,000 17,800000
Honda Wave RSX 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Wave RSX 2017 phanh cơ vành nan hoa 21,490,000 22,300,000
Honda Wave RSX 110 phanh đĩa vành nan hoa 22,490,000 24,500,000
Honda Wave RSX 110 Phanh đĩa vành đúc 24,490,000 25,200,000
Xe Honda Blade 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Blade 110 Phanh đĩa vành nan hoa 19,600,000 19,800,000
Honda Blade 110 Phanh đĩa vành đúc 21,100,000 22,200,000
Xe Honda Future 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Future vành nan hoa 29,990,000 31,200,000
Honda Future vành đúc 30,990,000 31,500,000
 
Cập nhật: 11:13 01/12/2017 Theo ...

Theo dõi cộng đồng trên facebook